Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bindung
01
mối liên kết, sự ràng buộc
Eine enge Verbindung oder Beziehung zwischen Menschen oder Dingen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Bindungen
dạng sở hữu cách
Bindung
Các ví dụ
Die Bindung zwischen Mutter und Kind ist sehr stark.
Sự gắn kết giữa mẹ và con rất mạnh mẽ.
LanGeek



























