der Bildschirm
Pronunciation
/ˈbɪltˌʃɪʁm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bildschirm"trong tiếng Đức

Der Bildschirm
01

màn hình, màn hình máy tính

Gerät zum Anzeigen von Bildern oder Text
der Bildschirm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bildschirm(e)s
dạng số nhiều
Bildschirme
Các ví dụ
Der Bildschirm ist sehr groß.
Màn hình rất lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng