der bildband
bild
ˈbɪlt
bilt
band
bant
bant

Định nghĩa và ý nghĩa của "bildband"trong tiếng Đức

Der Bildband
01

sách ảnh, album ảnh

Ein Buch, das hauptsächlich aus hochwertigen Fotografien, Illustrationen oder Kunstwerken besteht, oft mit begleitenden Texten 
der Bildband definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bildband(e)s
dạng số nhiều
Bildbände
Các ví dụ
Der Bildband über die Alpen zeigt atemberaubende Landschaften. 

Cuốn sách ảnh về dãy Alps cho thấy những cảnh quan ngoạn mục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng