Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Bildband
[gender: masculine]
01
sách ảnh, album ảnh
Ein Buch, das hauptsächlich aus hochwertigen Fotografien, Illustrationen oder Kunstwerken besteht, oft mit begleitenden Texten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bildband(e)s
dạng số nhiều
Bildbände
Các ví dụ
Dieser Bildband dokumentiert das Leben in Berlin in den 1920ern.
Cuốn sách ảnh này ghi lại cuộc sống ở Berlin vào những năm 1920.
Cây Từ Vựng
bildband
bild
band



























