die bilanz
bilanz
bi:lant͡s
bilants
distanzschwanzakzeptanz

Định nghĩa và ý nghĩa của "bilanz"trong tiếng Đức

Die Bilanz
01

bảng cân đối kế toán, kết quả tài chính

Die Gesamtbewertung der finanziellen Situation eines Unternehmens nach Ablauf einer bestimmten Periode 
die Bilanz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bilanzen
dạng sở hữu cách
bilanz
Các ví dụ
Die Bilanz des dritten Quartals übertrifft alle Erwartungen. 

Báo cáo tài chính của quý thứ ba vượt quá mọi kỳ vọng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng