die Bilanz
Pronunciation
/biˈlanʦ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bilanz"trong tiếng Đức

Die Bilanz
01

bảng cân đối kế toán, kết quả tài chính

Die Gesamtbewertung der finanziellen Situation eines Unternehmens nach Ablauf einer bestimmten Periode
die Bilanz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
bilanz
dạng số nhiều
bilanzen
Các ví dụ
Die Bilanz des Einzelhändlers zeigt einen Verlust von 2,4 Millionen Euro.
Bảng cân đối kế toán của nhà bán lẻ cho thấy một khoản lỗ 2,4 triệu euro.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng