bezeichnen
Pronunciation
/bəˈʦaɪ̯çnən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bezeichnen"trong tiếng Đức

bezeichnen
[past form: bezeichnete]
01

mô tả, định danh

Eine charakteristische Eigenschaft beschreiben
bezeichnen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bezeichne
ngôi thứ ba số ít
bezeichnet
hiện tại phân từ
bezeichnend
quá khứ đơn
bezeichnete
quá khứ phân từ
bezeichnet
Các ví dụ
Die Medien bezeichneten den Vorfall als Skandal.
Giới truyền thông đã mô tả sự việc như một vụ bê bối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng