bezahlen
Pronunciation
/bəˈt͡saːlən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bezahlen"trong tiếng Đức

bezahlen
01

trả tiền, thanh toán

Geld für etwas geben, um es zu bekommen
bezahlen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
zahlen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bezahle
ngôi thứ ba số ít
bezahlt
hiện tại phân từ
bezahlend
quá khứ đơn
bezahlte
quá khứ phân từ
bezahlt
Các ví dụ
Wir müssen die Miete bezahlen.
Chúng ta phải trả tiền thuê nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng