die Bewertung
Pronunciation
/bəˈveːɐ̯tʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bewertung"trong tiếng Đức

Die Bewertung
[gender: feminine]
01

đánh giá, nhận định

Die Bewertung ist das Einschätzen oder Beurteilen von etwas
die Bewertung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bewertung
dạng số nhiều
Bewertungen
Các ví dụ
Die Bewertung der Arbeit erfolgt durch den Lehrer.
Việc đánh giá công việc được thực hiện bởi giáo viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng