bewerben
bewerben
bəvɛʁbɐn
bēverbn
bewertenbewerfenbeerbenbeweisen

Định nghĩa và ý nghĩa của "bewerben"trong tiếng Đức

bewerben
01

nộp đơn, ứng tuyển

Eine offizielle Anfrage machen, um einen Job oder eine Stelle zu bekommen 
bewerben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
werben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bewerbe
ngôi thứ ba số ít
bewirbt
hiện tại phân từ
bewerbend
quá khứ đơn
bewarb
quá khứ phân từ
beworben
Các ví dụ
Er bewirbt sich bei der Firma um eine Stelle. 

Anh ấy nộp đơn vào công ty cho một vị trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng