die Bevölkerung
Pronunciation
/bəˈfœlkəʁʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bevölkerung"trong tiếng Đức

Die Bevölkerung
[gender: feminine]
01

dân số

Die Gesamtheit der Menschen, die in einem Land oder Ort leben
die Bevölkerung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bevölkerung
dạng số nhiều
Bevölkerungen
Các ví dụ
Ein Teil der Bevölkerung lebt in Armut.
Một phần dân số sống trong cảnh nghèo đói.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng