Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bevölkerung
01
dân số
Die Gesamtheit der Menschen, die in einem Land oder Ort leben
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bevölkerung
dạng số nhiều
Bevölkerungen
Các ví dụ
Die Bevölkerung Deutschlands wächst langsam.
Dân số của Đức đang tăng chậm.



























