die bevölkerung
be
völ
ˈfœl
foel
ke
rung
ʁʊng
roong

Định nghĩa và ý nghĩa của "bevölkerung"trong tiếng Đức

Die Bevölkerung
01

dân số

Die Gesamtheit der Menschen, die in einem Land oder Ort leben 
die Bevölkerung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bevölkerung
dạng số nhiều
Bevölkerungen
Các ví dụ
Die Bevölkerung Deutschlands wächst langsam. 

Dân số của Đức đang tăng chậm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng