der betriebsrat
bet
ˈbɛt
bet
riebs
ʁi:ps
rips
rat
ʁa:t
rat
betriebsart

Định nghĩa và ý nghĩa của "betriebsrat"trong tiếng Đức

Der Betriebsrat
01

hội đồng công nhân, ủy ban doanh nghiệp

Ein Gremium von Arbeitnehmern, das die Interessen der Beschäftigten vertritt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Betriebsrat(e)s
dạng số nhiều
Betriebsräte
Các ví dụ
Der Betriebsrat informiert die Mitarbeiter über neue Regeln. 

Hội đồng doanh nghiệp thông báo cho nhân viên về các quy tắc mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng