bescheiden
bescheiden
bəʃaɪ̯dn
bēshaidn
bescheißenbeschneidenbeschenkenbescheren

Định nghĩa và ý nghĩa của "bescheiden"trong tiếng Đức

bescheiden
01

khiêm tốn, nhún nhường

Ohne Überheblichkeit 
bescheiden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am bescheidensten
so sánh hơn
bescheidener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist sehr bescheiden und prahlt nicht mit ihrem Erfolg. 

Cô ấy rất khiêm tốn và không khoe khoang về thành công của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng