bereuen
Pronunciation
/bəˈʀɔɪ̯ən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bereuen"trong tiếng Đức

bereuen
[past form: bereute]
01

hối hận

Nachträglich bedauern, dass man etwas getan oder nicht getan hat
bereuen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bereue
ngôi thứ ba số ít
bereut
hiện tại phân từ
bereuend
quá khứ đơn
bereute
quá khứ phân từ
bereut
Các ví dụ
Sie wird es eines Tages bereuen, nicht gereist zu sein.
Một ngày nào đó cô ấy sẽ hối tiếc vì đã không đi du lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng