bereuen
be
reuen
ˈʁɔʏən
rawuēn
beredenbetreuen

Định nghĩa và ý nghĩa của "bereuen"trong tiếng Đức

01

hối hận

Nachträglich bedauern, dass man etwas getan oder nicht getan hat 
bereuen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bereue
ngôi thứ ba số ít
bereut
hiện tại phân từ
bereuend
quá khứ đơn
bereute
quá khứ phân từ
bereut
Các ví dụ
Ich bereue, dass ich so unfreundlich zu dir war. 

Tôi hối hận vì đã quá không thân thiện với bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng