Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bereicherung
01
sự làm giàu, giá trị gia tăng
Eine Person, Sache oder Erfahrung, die einen positiven Einfluss hat und etwas/sich verbessert oder wertvoller macht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bereicherung
dạng số nhiều
Bereicherungen
Các ví dụ
Diverse Teams sind eine Bereicherung für jedes Unternehmen.
Các đội nhóm đa dạng là một sự làm giàu cho mọi công ty.



























