Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
berechtigt
01
được ủy quyền, có quyền
Das rechtliche Anrecht auf etwas haben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Der berechtigte Eigentümer muss sich ausweisen.
Chủ sở hữu được ủy quyền phải xuất trình giấy tờ tùy thân.



























