Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
benutzerfreundlich
01
thân thiện với người dùng, dễ sử dụng
Ein Produkt oder System, das leicht zu benutzen ist
Các ví dụ
Ein benutzerfreundliches Handy ist für ältere Menschen wichtig.
Điện thoại thân thiện với người dùng quan trọng đối với người cao tuổi.


























