benutzerfreundlich

Định nghĩa và ý nghĩa của "benutzerfreundlich"trong tiếng Đức

benutzerfreundlich
01

thân thiện với người dùng, dễ sử dụng

Ein Produkt oder System, das leicht zu benutzen ist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am benutzerfreundlichsten
so sánh hơn
benutzerfreundlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ein benutzerfreundliches Handy ist für ältere Menschen wichtig.
Điện thoại thân thiện với người dùng quan trọng đối với người cao tuổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng