die Benachteiligte

Định nghĩa và ý nghĩa của "benachteiligte"trong tiếng Đức

Die Benachteiligte
[gender: feminine]
01

phụ nữ bất lợi, phụ nữ bị phân biệt đối xử

Eine Frau, die ungerecht behandelt oder diskriminiert wird
die Benachteiligte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Benachteiligten
dạng số nhiều
Benachteiligte
Các ví dụ
Für die Benachteiligte gab es spezielle Förderprogramme.
Đối với người bị thiệt thòi, đã có các chương trình hỗ trợ đặc biệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng