die benachteiligte
benachteiligte
bəna:χtaɪ̯lɪçtə
bēnakhtailichtē

Định nghĩa và ý nghĩa của "benachteiligte"trong tiếng Đức

Die Benachteiligte
01

phụ nữ bất lợi, phụ nữ bị phân biệt đối xử

Eine Frau, die ungerecht behandelt oder diskriminiert wird 
die Benachteiligte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Benachteiligten
dạng số nhiều
Benachteiligte
Các ví dụ
Die Benachteiligte forderte gleiche Rechte. 

Người bị thiệt thòi đòi quyền bình đẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng