bemüht
Pronunciation
/bəˈmyːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bemüht"trong tiếng Đức

bemüht
01

chăm chỉ, siêng năng

Fleißig und engagiert
bemüht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am bemühtesten
so sánh hơn
bemühter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er ist ein sehr bemühter Schüler, auch wenn die Noten nicht perfekt sind.
Anh ấy là một học sinh rất chăm chỉ, ngay cả khi điểm số không hoàn hảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng