bemüht
be
müht
ˈmy:t
myt

Định nghĩa và ý nghĩa của "bemüht"trong tiếng Đức

bemüht
01

chăm chỉ, siêng năng

Fleißig und engagiert 
bemüht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am bemühtesten
so sánh hơn
bemühter
có thể phân cấp
có biến cách
lĩnh vực
Verhalten, Arbeit, Einstellung
Các ví dụ
Sie ist immer bemüht, pünktlich zu sein. 

Cô ấy luôn nỗ lực để đúng giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng