Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beibehalten
[past form: behielt bei]
01
duy trì, giữ nguyên
Etwas weiterhin verwenden, tun oder haben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
bei
động từ gốc
behalten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
beibehalte
ngôi thứ ba số ít
beibehält
hiện tại phân từ
beibehaltend
quá khứ đơn
behielt bei
quá khứ phân từ
beibehalten
Các ví dụ
Die Firma wird den traditionellen Namen beibehalten.
Công ty sẽ giữ tên truyền thống.



























