Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Bauer
01
nông dân, người làm nông
Jemand, der auf dem Land Landwirtschaft betreibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bauern
dạng số nhiều
Bauern
Các ví dụ
Der Bauer verkauft Milch auf dem Markt.
Người nông dân bán sữa ở chợ.
02
tốt, tốt
Die kleinste Figur im Schachspiel
Các ví dụ
Der Bauer schützt die wichtigen Figuren im Spiel.
Tốt bảo vệ các quân cờ quan trọng trong trò chơi.



























