der Bauer
Pronunciation
/ˈbaʊ̯ɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bauer"trong tiếng Đức

Der Bauer
01

nông dân, người làm nông

Jemand, der auf dem Land Landwirtschaft betreibt
der Bauer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bauern
dạng số nhiều
Bauern
Các ví dụ
Der Bauer verkauft Milch auf dem Markt.
Người nông dân bán sữa ở chợ.
02

tốt, tốt

Die kleinste Figur im Schachspiel
der Bauer definition and meaning
Các ví dụ
Der Bauer schützt die wichtigen Figuren im Spiel.
Tốt bảo vệ các quân cờ quan trọng trong trò chơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng