der bauer
bauer
baʊ̯ɐ
baw
bayerbader

Định nghĩa và ý nghĩa của "bauer"trong tiếng Đức

Der Bauer
01

nông dân, người làm nông

Jemand, der auf dem Land Landwirtschaft betreibt 
der Bauer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bauern
dạng số nhiều
Bauern
Các ví dụ
Der Bauer pflanzt Gemüse auf seinem Feld. 

Người nông dân trồng rau trên cánh đồng của mình.

02

tốt, tốt

Die kleinste Figur im Schachspiel 
der Bauer definition and meaning
Các ví dụ
Der Bauer kann nur vorwärts ziehen. 

Tốt chỉ có thể di chuyển về phía trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng