Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bank
01
ngân hàng, tổ chức ngân hàng
Ein Ort, an dem Geld verwaltet, aufbewahrt oder verliehen wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bank
dạng số nhiều
Banken
Các ví dụ
Ich gehe zur Bank, um Geld abzuheben.
Tôi đến ngân hàng để rút tiền.
02
ghế dài
Ein langes Sitzmöbel, oft im Park oder an der Straße
Các ví dụ
Wir sitzen auf der Bank im Park.
Chúng tôi ngồi trên ghế dài trong công viên.



























