die band
band
bant
bant
brand

Định nghĩa và ý nghĩa của "band"trong tiếng Đức

Die Band
01

ban nhạc, nhóm nhạc

Eine Gruppe von Musikern, die zusammen Musik spielen, meistens populäre oder Rockmusik 
die Band definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Band
dạng số nhiều
Bands
Các ví dụ
Die Band hat gestern ein tolles Konzert gegeben. 

Ban nhạc đã tổ chức một buổi hòa nhạc tuyệt vời hôm qua.

02

tập, quyển

Ein Teil eines Buches oder einer Buchreihe 
der Band definition and meaning
Các ví dụ
Dieser Band ist sehr spannend. 

Tập này rất hấp dẫn.

03

dải ruy-băng, băng

ein schmales, oft dekoratives Stoff- oder Kunststoffband 
Các ví dụ
Sie band das Geschenk mit einem roten Band. 

Cô ấy đã buộc món quà bằng một dải ruy băng màu đỏ.

04

băng, băng từ

ein magnetisches oder digitales Trägermaterial zur Speicherung von Ton oder Bild 
Các ví dụ
Er hörte Musik auf einem alten Band. 

Anh ấy nghe nhạc trên một băng cũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng