Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Band
[gender: feminine]
01
ban nhạc, nhóm nhạc
Eine Gruppe von Musikern, die zusammen Musik spielen, meistens populäre oder Rockmusik
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Band
dạng số nhiều
Bands
Các ví dụ
Unsere Lieblingsband veröffentlicht nächste Woche ein neues Album.
Ban nhạc yêu thích của chúng tôi phát hành một album mới vào tuần tới.
02
tập, quyển
Ein Teil eines Buches oder einer Buchreihe
Các ví dụ
Der Band hat viele Seiten.
Tập có nhiều trang.
03
dải ruy-băng, băng
ein schmales, oft dekoratives Stoff- oder Kunststoffband
Các ví dụ
Das Band war aus Seide.
Dải ruy băng được làm từ lụa.
04
băng, băng từ
ein magnetisches oder digitales Trägermaterial zur Speicherung von Ton oder Bild
Các ví dụ
Ich habe das Video auf Band aufgenommen.
Tôi đã ghi lại video trên băng.
Cây Từ Vựng
bandage
proband
band



























