Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Aussteiger
01
kẻ đào ngũ, người ngoài lề
Eine Person, die bewusst aus der konventionellen Gesellschaft, einem Beruf oder einem Lebensstil aussteigt, um alternative Wege zu gehen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Aussteigers
dạng số nhiều
Aussteiger
Các ví dụ
Nach 20 Jahren im Büro wurde er zum Aussteiger und zog in ein Tiny House.
Sau 20 năm làm việc ở văn phòng, anh ấy trở thành một người bỏ cuộc và chuyển đến một ngôi nhà nhỏ.



























