aussteigen
Pronunciation
/ˈaʊ̯sʃtaɪ̯ɡən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aussteigen"trong tiếng Đức

aussteigen
01

xuống, rời khỏi

Ein Fahrzeug verlassen, nachdem man mitgefahren ist
aussteigen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
steigen
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
steige aus
ngôi thứ ba số ít
steigt aus
hiện tại phân từ
aussteigend
quá khứ đơn
stieg aus
quá khứ phân từ
ausgestiegen
Các ví dụ
Steigst du hier aus?
Bạn có xuống ở đây không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng