die ausstattung
ausstattung
aʊ̯sʃtatʊng
awsshtatoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausstattung"trong tiếng Đức

Die Ausstattung
01

trang thiết bị, thiết bị

Die Gesamtheit der Einrichtungen, Geräte oder Materialien, die etwas oder jemanden komplett machen 
die Ausstattung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
ausstattung
dạng số nhiều
ausstattungen
Các ví dụ
Die Ausstattung der Klinik ist hochmodern. 

Trang thiết bị của phòng khám là hiện đại nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng