der ausspruch
ausspruch
aʊ̯ʃpʁʊx
awshprookh
ausbruch

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausspruch"trong tiếng Đức

Der Ausspruch
01

câu nói, châm ngôn

Ein kurzer, prägnanter Satz oder Spruch 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ausspruchs
dạng số nhiều
Aussprüche
Các ví dụ
Der Ausspruch stammt von Schiller. 

Câu nói bắt nguồn từ Schiller.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng