aussehen
aus
aʊs
aws
se
ze:
ze
hen
ən
ēn
aussagenausruhenaussuchenausgehen

Định nghĩa và ý nghĩa của "aussehen"trong tiếng Đức

aussehen
01

trông, có vẻ

Einen bestimmten Eindruck durch das Äußere machen 
aussehen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
sehen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
sehe aus
ngôi thứ ba số ít
sieht aus
hiện tại phân từ
aussehend
quá khứ đơn
sah aus
quá khứ phân từ
ausgesehen
Các ví dụ
Du siehst müde aus. 

Bạn trông có vẻ mệt mỏi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng