die Ausführung
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌfyːʁʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausführung"trong tiếng Đức

Die Ausführung
[gender: feminine]
01

thực hiện, triển khai

Die praktische Umsetzung eines Plans oder Vorhabens
die Ausführung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ausführung
dạng số nhiều
Ausführungen
Các ví dụ
Bei der Ausführung des Konzepts traten unerwartete Probleme auf.
Việc thực hiện khái niệm đã gặp phải những vấn đề bất ngờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng