die ausführung
aus
aʊs
aws
füh
fy:
fy
rung
rʊng
roong
ausfüllungauszehrungaufführung

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausführung"trong tiếng Đức

Die Ausführung
01

thực hiện, triển khai

Die praktische Umsetzung eines Plans oder Vorhabens 
die Ausführung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ausführung
dạng số nhiều
Ausführungen
Các ví dụ
Die Ausführung des Projekts wurde pünktlich abgeschlossen. 

Việc thực hiện dự án đã được hoàn thành đúng hạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng