ausformulieren
aus
aʊs
aws
for
fɔʁ
fawr
mu
mu
moo
lie
li:
li
ren
ʁən
rēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausformulieren"trong tiếng Đức

ausformulieren
01

Gedanken, Stichpunkte oder einen Text bis ins Einzelne sprachlich ausarbeiten , -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
formulieren
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
formulierte aus
quá khứ phân từ
ausformuliert
Các ví dụ
Sie formulierte ihre Gedanken ausführlich aus. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng