Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Ausflügler
[gender: masculine]
01
khách du lịch một ngày, người đi dã ngoại
Eine Person, die für einen kurzen Ausflug – meist einen Tag – zur Erholung oder zum Vergnügen unterwegs ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ausflüglers
dạng số nhiều
Ausflügler
Các ví dụ
Einige Ausflügler machten ein Picknick im Park.
Một số du khách trong ngày đã tổ chức dã ngoại trong công viên.



























