Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ausdrucksweise
[gender: feminine]
01
cách diễn đạt, lối diễn đạt
Die Art und Weise, wie jemand Gedanken sprachlich oder schriftlich formuliert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ausdrucksweise
dạng số nhiều
Ausdrucksweisen
Các ví dụ
Sie änderte ihre Ausdrucksweise, um Kinder zu erreichen.
Cô ấy đã thay đổi cách diễn đạt để tiếp cận trẻ em.



























