der Auftrag
Pronunciation
/ˈaʊ̯ftʁaːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "auftrag"trong tiếng Đức

Der Auftrag
01

đơn hàng, lệnh

Eine Bestellung für eine Ware oder Dienstleistung
der Auftrag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Auftrag(e)s
dạng số nhiều
Aufträge
Các ví dụ
Der Auftrag wurde noch nicht bestätigt.
Đơn hàng vẫn chưa được xác nhận.
02

nhiệm vụ, công việc

Eine Anweisung oder Aufgabe, die jemand ausführen soll
der Auftrag definition and meaning
Các ví dụ
Sie führt ihren Auftrag mit großer Sorgfalt aus.
Cô ấy thực hiện nhiệm vụ của mình với sự cẩn thận lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng