Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aufrufen
01
-
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
rufen
trợ động từ
haben
Các ví dụ
Der Lehrer rief einen Schüler auf.
02
- , -
Các ví dụ
Die Organisation rief die Bevölkerung zu Spenden auf.
03
ein Programm oder digitale Inhalte öffnen, abrufen oder starten
Các ví dụ
Sie rief ein Programm auf.



























