Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Aufklärung
01
giải thích, làm rõ
das genaue Erklären eines Sachverhalts, damit er verstanden wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufklärung
Các ví dụ
Der Lehrer gab eine klare Aufklärung zu dem Thema.
Giáo viên đã đưa ra một giải thích rõ ràng về chủ đề.
02
Thời kỳ Khai sáng, Phong trào Khai sáng
Eine geistige Bewegung im 18. Jahrhundert, die Vernunft, Freiheit und Wissenschaft betonte
Các ví dụ
Die Ideen der Aufklärung beeinflussten die moderne Demokratie.
Những ý tưởng của Thời kỳ Khai sáng đã ảnh hưởng đến nền dân chủ hiện đại.



























