Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aufgrund
01
do, vì
Gibt den Grund oder die Ursache für etwas an
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Aufgrund hoher Nachfrage sind die Preise gestiegen.
Do nhu cầu cao, giá cả đã tăng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
do, vì