Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Aufenthaltserlaubnis
01
giấy phép cư trú, giấy phép định cư
Eine behördliche Genehmigung, die Ausländern den vorübergehenden oder dauerhaften Aufenthalt in einem Land erlaubt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufenthaltserlaubnis
dạng số nhiều
Aufenthaltserlaubnisse
Các ví dụ
Sie hat eine Aufenthaltserlaubnis für zwei Jahre erhalten.
Cô ấy đã nhận được giấy phép cư trú trong hai năm.



























