Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Artikel
01
bài báo, văn bản
Ein Text, der in einer Zeitung oder Zeitschrift steht
Các ví dụ
Der Journalist schrieb den Artikel innerhalb einer Stunde.
Nhà báo đã viết bài báo trong vòng một giờ.
02
mặt hàng, sản phẩm
Ein Produkt, das verkauft wird
Các ví dụ
Die Firma senkte die Preise und konnte mehr Artikel verkaufen.
Công ty đã hạ giá và có thể bán được nhiều mặt hàng hơn.
03
mạo từ, từ mạo
Ein Wort, das vor einem Nomen steht und dessen Geschlecht anzeigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Artikels
dạng số nhiều
Artikel
Các ví dụ
Im Deutschen gibt es drei Artikel: der, die, das.
Trong tiếng Đức, có ba mạo từ : der, die, das.



























