Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Arbeitslosigkeit
/ˈaʁbaɪ̯tsˌloːzɪçkaɪ̯t/
Die Arbeitslosigkeit
[gender: feminine]
01
thất nghiệp, tình trạng không có việc làm
Der Zustand, in dem Menschen keine Arbeit haben und eine Beschäftigung suchen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Arbeitslosigkeit
Các ví dụ
Die Regierung will die Arbeitslosigkeit senken.
Chính phủ muốn giảm thất nghiệp.



























