der Arbeitgeber
Pronunciation
/ˈaʁbaɪ̯tˌɡeːbɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arbeitgeber"trong tiếng Đức

Der Arbeitgeber
[gender: masculine]
01

người sử dụng lao động, chủ lao động

Eine Person oder Firma, die anderen Menschen Arbeit gibt und sie bezahlt
der Arbeitgeber definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Arbeitgebers
dạng số nhiều
Arbeitgeber
Các ví dụ
Gute Arbeitgeber kümmern sich um ihre Mitarbeiter.
Nhà tuyển dụng tốt quan tâm đến nhân viên của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng