Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der April
01
tháng tư, tháng thứ tư trong năm
Der vierte Monat im Jahr
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
April(s)
dạng số nhiều
Aprile
Các ví dụ
Der 1. April ist der Aprilscherz-Tag.
Ngày 1 tháng 4 là ngày Cá tháng Tư.



























