der april
ap
ˈap
ap
ril
ʁɪl
ril
grillstill

Định nghĩa và ý nghĩa của "april"trong tiếng Đức

Der April
01

tháng tư, tháng thứ tư trong năm

Der vierte Monat im Jahr 
der April definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
April(s)
dạng số nhiều
Aprile
Các ví dụ
April hat 30 Tage. 

Tháng Tư có 30 ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng