der Applaus
Pronunciation
/aˈplaʊ̯s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "applaus"trong tiếng Đức

Der Applaus
01

tiếng vỗ tay, sự tán thưởng

Das Klatschen mit den Händen als Zeichen der Anerkennung oder Begeisterung, besonders nach einer Aufführung
der Applaus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Applaus
Các ví dụ
Ohne Applaus verließ der Redner die Bühne.
Diễn giả rời khỏi sân khấu mà không có tràng pháo tay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng