appellieren
a
a
a
ppe
pe
llie
ˈli:
li
ren
rən
rēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "appellieren"trong tiếng Đức

appellieren
01

kêu gọi, thuyết phục

Eine dringende Bitte oder Aufforderung an jemanden richten, oft mit moralischem oder emotionalem Gewicht 
appellieren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
appelliere
ngôi thứ ba số ít
appelliert
hiện tại phân từ
appellierend
quá khứ đơn
appellierte
quá khứ phân từ
appelliert
Các ví dụ
Die Regierung appelliert an die Bürger, Wasser zu sparen. 

Chính phủ kêu gọi công dân tiết kiệm nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng