Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anzeigen
01
báo cáo, tố cáo
Etwas der Polizei oder Behörde melden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
zeigen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
zeige an
ngôi thứ ba số ít
zeigt an
hiện tại phân từ
anzeigend
quá khứ đơn
zeigte an
quá khứ phân từ
angezeigt
Các ví dụ
Sie hat den Einbruch angezeigt.
Cô ấy đã báo cáo vụ đột nhập.
02
hiển thị, trưng bày
Etwas sichtbar machen oder auf etwas hinweisen
Các ví dụ
Die App zeigt alle Nachrichten an.
Ứng dụng hiển thị tất cả tin nhắn.



























