Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Antrieb
01
động lực, thúc đẩy
Motivation oder innerer Impuls, etwas zu tun
Các ví dụ
Sein Antrieb, erfolgreich zu sein, ist sehr stark.
Động lực thành công của anh ấy rất mạnh mẽ.
02
lực đẩy, động cơ
Mechanische Kraft, die etwas bewegt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Antriebs
dạng số nhiều
Antriebe
Các ví dụ
Der Antrieb des Autos funktioniert einwandfrei.
Hệ thống truyền động của xe ô tô hoạt động hoàn hảo.



























