angehend
Pronunciation
/ˈanˌɡeːənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "angehend"trong tiếng Đức

angehend
01

tương lai, ứng viên

Jemand oder etwas, der/das in der Zukunft eine bestimmte Rolle oder Funktion haben wird
angehend definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Er arbeitet hart, um ein angehender Ingenieur zu werden.
Anh ấy làm việc chăm chỉ để trở thành một kỹ sư tương lai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng