Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
angehend
01
tương lai, ứng viên
Jemand oder etwas, der/das in der Zukunft eine bestimmte Rolle oder Funktion haben wird
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist eine angehende Ärztin.
Cô ấy là một bác sĩ tương lai.



























