Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Angebot
01
khuyến mãi, giảm giá
Eine Ware oder Dienstleistung zu einem reduzierten Preis anbieten
Các ví dụ
Sie kauft etwas im Angebot.
Cô ấy mua một thứ gì đó đang giảm giá.
02
lời đề nghị, lời chào
Eine Offerte oder Vorschlag für eine Ware, Dienstleistung oder Zusammenarbeit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Angebots
dạng số nhiều
Angebote
Các ví dụ
Das Angebot ist sehr günstig.
Đề nghị rất hời.



























