Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
als ob
01
như thể
Drückt eine nicht reale oder hypothetische Situation aus
Các ví dụ
Er benimmt sich, als ob er ein König wäre.
Anh ta cư xử như thể anh ta là một vị vua.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
như thể
Anh ta cư xử như thể anh ta là một vị vua.