Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
als
01
như là
In der Funktion von
Các ví dụ
Er arbeitet als Arzt.
Anh ấy làm việc như bác sĩ.
02
khi
Wird für zeitliche Bezüge in der Vergangenheit verwendet
Các ví dụ
Als ich jung war, spielte ich Fußball.
Khi tôi còn trẻ, tôi đã chơi bóng đá.
03
hơn
Wird verwendet, um Ungleichheit in Vergleichen auszudrücken
Các ví dụ
Sie ist schneller als ich.
Cô ấy nhanh hơn tôi.



























