Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Alphabet
[gender: neuter]
01
bảng chữ cái, dãy chữ cái có thứ tự
Geordnete Reihe von Buchstaben einer Sprache
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Alphabet(e)s
dạng số nhiều
Alphabete
Các ví dụ
Im Alphabet steht das " A " am Anfang.
Trong bảng chữ cái, chữ "A" đứng ở đầu.



























