Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Alltag
[gender: masculine]
01
cuộc sống hàng ngày, thói quen hàng ngày
Der regelmäßige Ablauf gewöhnlicher Aktivitäten und Pflichten im täglichen Leben
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Alltag(e)s
Các ví dụ
Der Alltag mit Kindern kann anstrengend sein.
Cuộc sống hàng ngày với trẻ em có thể mệt mỏi.



























