die albernheit
albernheit
albɐnhaɛ̯t
albnhaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "albernheit"trong tiếng Đức

Die Albernheit
01

sự ngớ ngẩn, sự ngu ngốc

Dummes oder kindisches Verhalten, das oft lustig oder unpassend wirkt 
die Albernheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Albernheit
dạng số nhiều
Albernheiten
Các ví dụ
Seine ständigen Albernheiten störten die Unterrichtsstunde. 

Sự ngớ ngẩn liên tục của anh ấy đã làm gián đoạn bài học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng