die Albernheit
Pronunciation
/ˈalbɐnhaɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "albernheit"trong tiếng Đức

Die Albernheit
[gender: feminine]
01

sự ngớ ngẩn, sự ngu ngốc

Dummes oder kindisches Verhalten, das oft lustig oder unpassend wirkt
die Albernheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Albernheit
dạng số nhiều
Albernheiten
Các ví dụ
Manchmal braucht man einfach ein bisschen Albernheit im Leben.
Đôi khi, bạn chỉ cần một chút ngớ ngẩn trong cuộc sống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng